Home Gia công Tài liệu đặc biệt, thông số kỹ thuật cắt khi Phay.

Tài liệu đặc biệt, thông số kỹ thuật cắt khi Phay.

223
0

Chiều sâu cắt khi phay khi phay

  • a. Dao phay hình trụ;
  • b. Dao phay mặt đầu;
  • CD. Dao phay đĩa;
  • e, h, ỉ. dao phay định hình
Lượng chạy dao khi phay thô bằng dao phay mặt đầu hợp kim cứng

Chú thích:

  • 1. Tri số lượng và dao và trò chơi khi dao Kiếm khi đặt vị trí và dao, trong khi anh ở chỗ ở 30%.
  • 2. Âm thanh dao và đồ ăn khi gia đình và thiết bị của họ
  • 3. Sau khi có tính toán dao trong một lần (Sph), tính toán, tính toán và sự quan tâm
Lượng chạy dao khi phay phôi tinh thép bằng dao phay mặt đầu hợp kim cứng.

Lượng chạy dao khi phay bằng dao phay đĩa và dao phay trụ hợp kim cứng

Lượng chạy dao khi phay thô phôi thép bằng dao phay trụ đứng hợp kim cứng

Lương dao dao  khi phay tinh (bóng bóng ▼ 5 ÷ 6 tháng 10 2789-59) phôi thép bằng dao xoay trụ đứng và hơp kim cứng

Giá trị hệ số Cv trong công thức tính tốc độ cắt khi phay

 

Giá trị các số mũ trong công thức tính độ phay
Giá trị hệ số Kü

Hệ số tính gia công Cü của các loại thép khác nhau có giới hạn độ bền Ơbp = 75 KG / mm2 và ngang

Giá trị K kể ảnh  hưởng của góc nghiêng chính

Giá trị của hệ số Cv và các số mũ trong công thức tính tốc độ cắt khi phay

Giá trị kü

Giá trị hệ số Kn

Giá trị của hệ số Ku phụ thuộc vào nhãn hiệu hợp kim cứng

Giá trị hệ số Kω phụ thuộc vào góc nghiên chính của lưỡi cắt dao phay mặt đầu

Giá trị hệ số Cp và số mũ trong công thức tính lực cắt khi phay
Hệ số điều chỉnh kv và ky để tinh Cp

chế độ cắt khi phay chất dẻo